Giá vàng SJC toàn quốc mới nhất hôm nay

Cập nhật: 12:25:14 - 14/06/2024 (11 phút trước)

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc: 12:25:14 - 14/06/2024

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Giá trị màu xanh ở cột Mua vào tương ứng với giá mua vào cao nhất.
Giá trị màu xanh ở cột Bán ra tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: đồng / chỉ

Khu vực Hệ thống Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh SJC 7.498.000 7.698.000
DOJI 7.498.000 7.698.000
PNJ 7.498.000 7.698.000
Mi Hồng 7.600.000 7.698.000
Ngọc Thẩm 7.900.000 8.250.000
Biên Hòa SJC 8.460.000 8.680.000
Hà Nội DOJI 7.498.000 7.698.000
PNJ 7.498.000 7.698.000
Phú Quý 7.550.000 7.698.000
Bảo Tín Mạnh Hải 7.600.000 7.698.000
Đà Nẵng DOJI 7.498.000 7.698.000
PNJ 7.498.000 7.698.000
Miền Tây PNJ 7.498.000 7.698.000
Đông Nam Bộ PNJ 7.498.000 7.698.000
Cập nhật: 12:21:29 - 14/06/2024 (15 phút trước)

Nguồn: Tổng hợp giá vàng toàn quốc

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất hôm nay

Cập nhật: 12:27:30 - 14/06/2024

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất vào lúc: 12:27:30 - 14/06/2024

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.408,36 16.574,1 17.105,78
CAD Đô la Canada 18.032,7 18.214,84 18.799,16
CHF Franc Thụy Sĩ 27.728,95 28.009,04 28.907,54
CNY Nhân dân tệ 3.434,38 3.469,07 3.580,9
DKK Krone Đan Mạch 3.593,43 3.731,03
EUR Euro 26.604,74 26.873,48 28.063,46
GBP Bảng Anh 31.597,62 31.916,79 32.940,65
HKD Đô la Hồng Kông 3.173,14 3.205,19 3.308,01
INR Rupee Ấn Độ 303,58 315,72
JPY Yên Nhật 156,89 158,47 166,05
KRW Won Hàn Quốc 15,97 17,74 19,35
KWD Đồng Dinar 82.738,28 86.045,86
MYR Ringgit Malaysia 5.340,36 5.456,82
NOK Krone Na Uy 2.338,87 2.438,17
RUB Rúp Nga 275,41 304,87
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út 6.761,75 7.032,07
SEK Krona Thụy Điển 2.376,03 2.476,91
SGD Đô la Singapore 18.342,32 18.527,59 19.121,94
THB Baht Thái Lan 611,45 679,39 705,4
USD Đô la Mỹ 25.191 25.221 25.461
Cập nhật: 12:27:30 - 14/06/2024 (9 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) mới nhất hôm nay

Cập nhật: 12:30:05 - 14/06/2024

1 USD = 25.320,16 VND

Bảng tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại 40+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 25.201 25.221 25.461 25.461
ACB 25.230 25.270 25.466 25.466
Agribank 25.260 25.261 25.461
Bảo Việt 25.300 25.320 25.461
BIDV 25.230 25.230 25.461
CBBank 25.220 25.250 25.461
Đông Á 25.280 25.280 25.466 25.466
Eximbank 25.210 25.240 25.460
GPBank 25.230 25.270 25.457
HDBank 25.240 25.260 25.461
Hong Leong 25.241 25.261 25.461
HSBC 25.316 25.316 25.459 25.459
Indovina 25.240 25.280 25.461
Kiên Long 25.245 25.275 25.461
Liên Việt 25.001 25.021 25.461
MSB 25.226 25.206 25.461 25.461
MB 25.178 25.228 25.461 25.461
Nam Á 25.188 25.238 25.461
NCB 25.210 25.235 25.461 25.461
OCB 25.271 25.321 25.461 25.461
OceanBank 25.001 25.021 25.461
PGBank 25.220
PublicBank 25.186 25.221 25.461 25.461
PVcomBank 25.221 25.211 25.461 25.461
Sacombank 25.262 25.262 25.461 25.461
Saigonbank 25.210 25.250 25.461
SCB 25.150 25.250 25.460 25.460
SeABank 25.221 25.221 25.461 25.461
SHB 25.230 25.461
Techcombank 25.225 25.288 25.461
TPB 25.190 25.226 25.461
UOB 25.190 25.240 25.461
VIB 25.170 25.230 25.461 25.461
VietABank 25.240 25.290 25.461
VietBank 25.220 25.250 25.461
VietCapitalBank 25.201 25.221 25.461
Vietcombank 25.191 25.221 25.461
VietinBank 25.229 25.229 25.461
VPBank 25.220 25.240 25.461
VRB 25.170 25.181 25.461
Cập nhật: 12:30:05 - 14/06/2024 (6 phút trước)

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay

Cập nhật: 12:30:05 - 14/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá USD tại 40+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng OceanBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.001 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.021 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.316 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.321 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.457 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.459 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.466 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.466 VND
GIÁ VÀNG THẾ GIỚI
$2,306.99 +7.87 +0.34%
12 phút trước
GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI
Brent $82.6 +0 +0%
WTI $77.27 +0 +0%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.604,74 28.063,46
GBP 31.597,62 32.940,65
JPY 156,89 166,05
KRW 15,97 19,35
USD 25.191 25.461
9 phút trước
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước