Giá vàng SJC toàn quốc mới nhất hôm nay

Cập nhật: 03:47:25 - 20/07/2024 (13 phút trước)

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc: 03:47:25 - 20/07/2024

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Giá trị màu xanh ở cột Mua vào tương ứng với giá mua vào cao nhất.
Giá trị màu xanh ở cột Bán ra tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: đồng / chỉ

Khu vực Hệ thống Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh SJC 7.850.000 8.000.000
DOJI 7.850.000 8.000.000
PNJ 7.850.000 8.000.000
Mi Hồng 7.880.000 8.000.000
Ngọc Thẩm 7.900.000 8.260.000
Biên Hòa SJC 8.460.000 8.680.000
Hà Nội DOJI 7.850.000 8.000.000
PNJ 7.850.000 8.000.000
Phú Quý 7.850.000 8.000.000
Bảo Tín Mạnh Hải 7.880.000 8.000.000
Đà Nẵng DOJI 7.850.000 8.000.000
PNJ 7.850.000 8.000.000
Miền Tây PNJ 7.850.000 8.000.000
Đông Nam Bộ PNJ 7.850.000 8.000.000
Cập nhật: 03:41:50 - 20/07/2024 (18 phút trước)

Nguồn: Tổng hợp giá vàng toàn quốc

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất hôm nay

Cập nhật: 03:46:50 - 20/07/2024

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất vào lúc: 03:46:50 - 20/07/2024

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.547,77 16.714,92 17.251,22
CAD Đô la Canada 18.019,96 18.201,98 18.785,99
CHF Franc Thụy Sĩ 27.789,3 28.070 28.970,62
CNY Nhân dân tệ 3.415,53 3.450,03 3.561,26
DKK Krone Đan Mạch 3.630,67 3.769,72
EUR Euro 26.883,34 27.154,89 28.357,49
GBP Bảng Anh 31.944,95 32.267,63 33.302,93
HKD Đô la Hồng Kông 3.161,9 3.193,84 3.296,31
INR Rupee Ấn Độ 301,96 314,03
JPY Yên Nhật 156,15 157,73 165,27
KRW Won Hàn Quốc 15,8 17,56 19,15
KWD Đồng Dinar 82.742,18 86.050,4
MYR Ringgit Malaysia 5.362,42 5.479,39
NOK Krone Na Uy 2.292,55 2.389,9
RUB Rúp Nga 272,8 301,99
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út 6.737,27 7.006,64
SEK Krona Thụy Điển 2.340,14 2.439,51
SGD Đô la Singapore 18.369,8 18.555,35 19.150,69
THB Baht Thái Lan 618,03 686,7 713
USD Đô la Mỹ 25.128 25.158 25.458
Cập nhật: 03:46:50 - 20/07/2024 (13 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) mới nhất hôm nay

Cập nhật: 03:50:21 - 20/07/2024

1 USD = 25.257,97 VND

Bảng tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại 40+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 25.123 25.173 25.458 25.458
ACB 25.130 25.160 25.458 25.458
Agribank 25.140 25.158 25.458
Bảo Việt 25.150 25.170 25.458
BIDV 25.158 25.158 25.458
CBBank 25.100 25.130 25.455
Đông Á 25.160 25.160 25.458 25.458
Eximbank 25.120 25.150 25.457
GPBank 25.120 25.150 25.458
HDBank 25.127 25.147 25.457
Hong Leong 25.138 25.158 25.458
HSBC 25.211 25.211 25.439 25.439
Indovina 25.110 25.160 25.450
Kiên Long 25.130 25.160 25.458
Liên Việt 24.918 24.938 25.458
MSB 25.106 25.170 25.458 25.458
MB 25.130 25.130 25.458 25.458
Nam Á 25.065 25.115 25.450
NCB 24.930 25.135 25.458 25.458
OCB 25.150 25.200 25.458 25.458
OceanBank 24.918 24.938 25.458
PGBank 25.100 25.150 25.450
PublicBank 25.123 25.158 25.458 25.458
PVcomBank 25.138 25.128 25.458 25.458
Sacombank 25.143 25.143 25.455 25.455
Saigonbank 25.100 25.130 25.458
SCB 25.150 25.180 25.455 25.435
SeABank 25.138 25.138 25.458 25.458
SHB 25.140 25.450
Techcombank 25.095 25.138 25.458
TPB 25.050 25.163 25.458
UOB 25.070 25.120 25.458
VIB 25.070 25.130 25.458 25.458
VietABank 25.130 25.180 25.458
VietBank 25.100 25.130 25.450
VietCapitalBank 25.130 25.150 25.458
Vietcombank 25.128 25.158 25.458
VietinBank 25.115 25.115 25.425
VPBank 25.131 25.151 25.458
VRB 25.100 25.108 25.458
Cập nhật: 03:50:21 - 20/07/2024 (10 phút trước)

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay

Cập nhật: 03:50:21 - 20/07/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá USD tại 40+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng OceanBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 24.918 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 24.938 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.211 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.211 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.425 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.435 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.458 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 25.458 VND
GIÁ VÀNG THẾ GIỚI
$2,398.34 -3.37 -0.14%
8 phút trước
GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI
Brent $85.11 +0 +0%
WTI $82.14 +0 +0%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.883,34 28.357,49
GBP 31.944,95 33.302,93
JPY 156,15 165,27
KRW 15,8 19,15
USD 25.128 25.458
13 phút trước
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 20.660 21.070
DO 0,001S-V 20.700 21.110
DO 0,05S-II 20.500 20.910
Xăng E5 RON 92-II 22.170 22.610
Xăng RON 95-III 23.170 23.630
Xăng RON 95-V 23.700 24.170
2 giờ trước