Tỷ giá Đài Tệ (TWD) mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:26:12 - 12/06/2024 (9 phút trước)

Chuyển đổi Đài Tệ (TWD) và Việt Nam Đồng (VND)

Tỷ giá Đài Tệ (TWD) mới nhất hôm nay là: 1 TWD = 800,39 VND .

Tỷ giá trung bình TWD được tính từ dữ liệu của 7+ ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Đài Tệ (TWD).

TWD
VND

1 TWD = 800,39 VND

Tỷ giá Trung bình: 1 TWD = 800,39 VND , 22:26:12 - 12/06/2024

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, BIDV, Indovina, Kiên Long, MSB, Sacombank, TPB.

Bảng tỷ giá Đài Tệ (TWD) tại 7+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ACB 801,98
BIDV 709,32 854,42
Indovina 780 842
Kiên Long
MSB 706 716 837 857
Sacombank 780 910
TPB 811
Cập nhật: 22:26:12 - 12/06/2024 (9 phút trước)



Tóm tắt tình hình tỷ giá Đài Tệ (TWD) hôm nay

Cập nhật: 22:26:12 - 12/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá TWD tại 7+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Đài Tệ (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 709,32 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 780 VND

Ngân hàng bán Đài Tệ (TWD)

  • Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 811 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 801,98 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 854,42 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 910 VND

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
16 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
16 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
23 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
16 phút trước