Tỷ giá Riel Campuchia (KHR) mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:32:27 - 12/06/2024 (2 phút trước)

Chuyển đổi Riel Campuchia (KHR) và Việt Nam Đồng (VND)

Tỷ giá Riel Campuchia (KHR) mới nhất hôm nay là: 1 KHR = 6.367,22 VND .

Tỷ giá trung bình KHR được tính từ dữ liệu của 3+ ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Riel Campuchia (KHR).

KHR
VND

1 KHR = 6.367,22 VND

Tỷ giá Trung bình: 1 KHR = 6.367,22 VND , 22:32:27 - 12/06/2024

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, MB, Sacombank.

Bảng tỷ giá Riel Campuchia (KHR) tại 3+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ACB 6,39
MB 25.450
Sacombank 6,23 6,26
Cập nhật: 22:32:27 - 12/06/2024 (2 phút trước)



Tóm tắt tình hình tỷ giá Riel Campuchia (KHR) hôm nay

Cập nhật: 22:32:27 - 12/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá KHR tại 3+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Riel Campuchia (KHR)

  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Riel Campuchia với giá thấp nhất là: 1 KHR = 6,23 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Riel Campuchia với giá cao nhất là: 1 KHR = 6,23 VND

Ngân hàng bán Riel Campuchia (KHR)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Riel Campuchia với giá thấp nhất là: 1 KHR = 25.450 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Riel Campuchia với giá thấp nhất là: 1 KHR = 6,26 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Riel Campuchia với giá cao nhất là: 1 KHR = 25.450 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Riel Campuchia với giá cao nhất là: 1 KHR = 6,26 VND

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
15 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
15 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
22 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
15 phút trước