Tỷ giá Krone Na Uy (NOK) mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:30:32 - 12/06/2024 (1 phút trước)

Chuyển đổi Krone Na Uy (NOK) và Việt Nam Đồng (VND)

Tỷ giá Krone Na Uy (NOK) mới nhất hôm nay là: 1 NOK = 2.388,9 VND .

Tỷ giá trung bình NOK được tính từ dữ liệu của 13+ ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Krone Na Uy (NOK).

NOK
VND

1 NOK = 2.388,9 VND

Tỷ giá Trung bình: 1 NOK = 2.388,9 VND , 22:30:32 - 12/06/2024

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, Kiên Long, MSB, PGBank, Sacombank, Saigonbank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, VRB.

Bảng tỷ giá Krone Na Uy (NOK) tại 13+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ACB 2.436
Agribank 2.329 2.422
BIDV 2.337 2.408
Kiên Long
MSB 2.305 2.455
PGBank 2.339 2.448
Sacombank 2.350 2.500
Saigonbank 2.330
TPB 2.455
VIB 2.269 2.515
Vietcombank 2.329,47 2.428,36
VietinBank 2.348 2.428
VRB 2.332 2.403
Cập nhật: 22:30:32 - 12/06/2024 (1 phút trước)



Tóm tắt tình hình tỷ giá Krone Na Uy (NOK) hôm nay

Cập nhật: 22:30:32 - 12/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá NOK tại 13+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Krone Na Uy (NOK)

  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Krone Na Uy với giá thấp nhất là: 1 NOK = 2.269 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Krone Na Uy với giá cao nhất là: 1 NOK = 2.350 VND

Ngân hàng bán Krone Na Uy (NOK)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Krone Na Uy với giá thấp nhất là: 1 NOK = 2.403 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Krone Na Uy với giá thấp nhất là: 1 NOK = 2.436 VND
  • Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt Krone Na Uy với giá cao nhất là: 1 NOK = 2.455 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán chuyển khoản Krone Na Uy với giá cao nhất là: 1 NOK = 2.515 VND

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
11 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
12 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
19 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
12 phút trước