Lãi suất gửi tiết kiệm Agribank cập nhật tháng 06/2024 mới nhất

Cập nhật: 17:14:26 - 12/06/2024 (11 phút trước)

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng ABBank được cập nhật mới nhất vào lúc: 17:14:26 - 12/06/2024 (11 phút trước)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Agribank tháng 17:14:26 - 12/06/2024 dao động từ % đến 4,7% / năm.

Lãi suất Agribank kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng1 năm lần lượt là %/năm, %/năm%/năm.

Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là: 4,7%/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn: 12 tháng, 13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng.

Lãi suất tiền gửi EUR dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Cuối Kỳ
10 tháng -
11 tháng -
12 tháng -
13 tháng -
15 tháng -
18 tháng -
1 tháng -
24 tháng -
2 tháng -
3 tháng -
4 tháng -
5 tháng -
6 tháng -
7 tháng -
8 tháng -
9 tháng -
Không kỳ hạn -
Tiền gửi thanh toán -

Lãi suất tiền gửi USD dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Cuối Kỳ
10 tháng -
11 tháng -
12 tháng -
13 tháng -
15 tháng -
18 tháng -
1 tháng -
24 tháng -
2 tháng -
3 tháng -
4 tháng -
5 tháng -
6 tháng -
7 tháng -
8 tháng -
9 tháng -
Không kỳ hạn -
Tiền gửi thanh toán -

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Cuối Kỳ
10 tháng 3,00 %
11 tháng 3,00 %
12 tháng 4,70 %
13 tháng 4,70 %
15 tháng 4,70 %
18 tháng 4,70 %
1 tháng 1,60 %
24 tháng 4,70 %
2 tháng 1,60 %
3 tháng 1,90 %
4 tháng 1,90 %
5 tháng 1,90 %
6 tháng 3,00 %
7 tháng 3,00 %
8 tháng 3,00 %
9 tháng 3,00 %
Không kỳ hạn 0,20 %
Tiền gửi thanh toán 0,20 %

Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Agribank



Số tiền gửi (VND) VND
Kỳ hạn gửi
Lãi suất (% năm) % năm
 

Tổng tiền cuối kỳ (VND)

...
Tiền gửi ...
Tiền lãi ...
Tổng tiền gốc lãi ...

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,313.15 +4.29 +0.19%
3 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
41 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
28 giây trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
40 phút trước