Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mới nhất ngày 13/06/2024

Cập nhật: 11:36:32 - 13/06/2024 (7 phút trước)

Chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VND)

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mới nhất hôm nay là: 1 JPY = 161,61 VND .

Tỷ giá trung bình JPY được tính từ dữ liệu của 40+ ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY).

JPY
VND

1 JPY = 161,61 VND

Tỷ giá Trung bình: 1 JPY = 161,61 VND , 11:36:32 - 13/06/2024

(*) Các ngân hàng bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Bảng tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 40+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 157,32 157,95 166,22 166,72
ACB 158,46 159,25 164,71 164,71
Agribank 158,33 158,97 166,17
Bảo Việt 157,38 167,18
BIDV 157,77 158,72 166,46
CBBank 158,63 159,43 165,45
Đông Á 156,9 160 164,7 164,2
Eximbank 159,37 159,85 164,75
GPBank 159,72
HDBank 160,14 160,64 164,49
Hong Leong 157,86 159,56 164,26
HSBC 157,93 159,35 164,61 164,61
Indovina 158,66 160,46 164,2
Kiên Long 156,82 158,52 166,08
Liên Việt 159,24 165,25
MSB 160,12 158,16 166,24 166,24
MB 156,97 158,97 166,6 166,6
Nam Á 157,53 160,53 163,82
NCB 157,49 158,69 165,77 166,57
OCB 159,09 160,59 165,13 164,63
OceanBank 159,24 165,25
PGBank 159,84 165,42
PublicBank 157 158 167 167
PVcomBank 158,96 157,39 166,19 166,19
Sacombank 160,18 160,68 165,21 164,71
Saigonbank 159,07 159,49 166,26
SCB 158,2 159,3 166 165
SeABank 157,23 159,13 166,73 166,23
SHB 158,31 159,31 164,81
Techcombank 155,32 159,68 166,29
TPB 156,32 158,98 167,66
UOB 157,17 158,79 165,62
VIB 159,05 160,45 165,67 164,67
VietABank 158,97 160,67 163,91
VietBank 159,37 159,85 164,82
VietCapitalBank 157,59 159,18 167,17
Vietcombank 157,34 158,93 166,52
VietinBank 158,65 158,65 166,25
VPBank 158,7 159,2 165,95
VRB 157,85 158,81 166,53
Cập nhật: 11:36:32 - 13/06/2024 (7 phút trước)



Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

Cập nhật: 11:36:32 - 13/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 40+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật với giá thấp nhất là: 1 JPY = 155,32 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật với giá thấp nhất là: 1 JPY = 157,39 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Yên Nhật với giá cao nhất là: 1 JPY = 160,18 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật với giá cao nhất là: 1 JPY = 160,67 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật (JPY)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Yên Nhật với giá thấp nhất là: 1 JPY = 163,91 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật với giá thấp nhất là: 1 JPY = 164,82 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật với giá cao nhất là: 1 JPY = 167,17 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật với giá cao nhất là: 1 JPY = 167 VND

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,311.16 -26.3 -1.13%
5 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.92 +0.29 +0.36%
WTI $76.89 +0.13 +0.17%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.800,81 28.270,27
GBP 31.715,36 33.063,38
JPY 157,34 166,52
KRW 16,09 19,5
USD 25.187 25.457
2 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
2 giờ trước