Tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:22:42 - 12/06/2024 (9 phút trước)

Chuyển đổi Krona Thụy Điển (SEK) và Việt Nam Đồng (VND)

Tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) mới nhất hôm nay là: 1 SEK = 2.440,79 VND .

Tỷ giá trung bình SEK được tính từ dữ liệu của 14+ ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Krona Thụy Điển (SEK).

SEK
VND

1 SEK = 2.440,79 VND

Tỷ giá Trung bình: 1 SEK = 2.440,79 VND , 22:22:42 - 12/06/2024

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, HDBank, MSB, MB, PublicBank, Sacombank, Saigonbank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, VRB.

Bảng tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 14+ ngân hàng

Giá trị màu xanh tương ứng với giá cao nhất trong cột.
Giá trị màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ACB 2.483
Agribank 2.377 2.470
BIDV 2.384 2.456
HDBank 2.394 2.510
MSB 2.374 2.546
MB
PublicBank 2.368 2.480
Sacombank 2.360 2.510
Saigonbank 2.377
TPB 2.505
VIB 2.387 2.614
Vietcombank 2.374,22 2.475,02
VietinBank 2.376 2.486
VRB 2.380 2.452
Cập nhật: 22:22:42 - 12/06/2024 (9 phút trước)



Tóm tắt tình hình tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) hôm nay

Cập nhật: 22:22:42 - 12/06/2024

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá SEK tại 14+ ngân hàng ở trên, THITRUONGTUONGLAI.COM xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Krona Thụy Điển (SEK)

  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Krona Thụy Điển với giá thấp nhất là: 1 SEK = 2.360 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Krona Thụy Điển với giá cao nhất là: 1 SEK = 2.394 VND

Ngân hàng bán Krona Thụy Điển (SEK)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Krona Thụy Điển với giá thấp nhất là: 1 SEK = 2.452 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Krona Thụy Điển với giá thấp nhất là: 1 SEK = 2.480 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Krona Thụy Điển với giá cao nhất là: 1 SEK = 2.510 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán chuyển khoản Krona Thụy Điển với giá cao nhất là: 1 SEK = 2.614 VND

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
12 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
13 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
19 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
13 phút trước