Lãi suất gửi tiết kiệm Bảng so sánh lãi suất ngân hàng Bank cập nhật tháng 06/2024 mới nhất

Cập nhật: 16:00:57 - 20/06/2024 (1 phút trước)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại: 30+ ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất Gửi tiết kiệm tại Quầy và Gửi tiết kiệm Trực tuyến

Dữ liệu được cập nhật lúc: 16:00:57 - 20/06/2024

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Xem thêm: Công cụ tính lãi tiết kiệm

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không kỳ hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 0,10 3,00 3,40 4,60 4,20 5,40 5,50 5,50 5,50 5,50
Agribank 0,20 1,60 1,90 3,00 3,00 4,70 4,70 4,70 4,70 -
Bắc Á 0,50 - - - - - - - - -

Nguồn: Tổng hợp


Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không kỳ hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank - 3,20 - 4,77 4,35 5,49 - 5,51 5,43 5,30
Agribank - - - - - - - - - -
Bắc Á - - - - - - - - - -

Nguồn: Tổng hợp



Số tiền gửi (VND) VND
Kỳ hạn gửi
Lãi suất (% năm) % năm
 

Tổng tiền cuối kỳ (VND)

...
Tiền gửi ...
Tiền lãi ...
Tổng tiền gốc lãi ...

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,334.04 +4.74 +0.2%
18 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $85.33 +2.71 +3.28%
WTI $78.5 +1.26 +1.63%
29 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.637,8 28.098,31
GBP 31.519,58 32.859,26
JPY 156,17 165,28
KRW 15,9 19,27
USD 25.217 25.467
16 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 20.350 20.750
DO 0,001S-V 21.000 21.420
DO 0,05S-II 20.360 20.760
Xăng E5 RON 92-II 21.500 21.930
Xăng RON 95-III 22.460 22.900
Xăng RON 95-V 22.950 23.400
29 phút trước