Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng BIDV Bank mới nhất ngày 14/06/2024

Cập nhật: 10:53:43 - 14/06/2024 (5 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng BIDV Bank được cập nhật mới nhất vào lúc: 10:53:43 - 14/06/2024 (5 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.598 16.698 17.137
CAD Đô la Canada 18.228 18.338 18.804
CHF Franc Thụy Sĩ 27.910 28.078 28.924
CNY Nhân dân tệ 3.464 3.545
DKK Krone Đan Mạch 3.597 3.703
EUR Euro 26.792 26.864 28.069
GBP Bảng Anh 31.853 32.045 32.958
HKD Đô la Hồng Kông 3.183 3.205 3.287
JPY Yên Nhật 157,51 158,46 166,11
KRW Won Hàn Quốc 16,16 17,86 19,1
KWD Đồng Dinar 80.689 85.389
LAK Kip Lào 0,89 1,23
MYR Ringgit Malaysia 5.037,43 5.655,09
NOK Krone Na Uy 2.346 2.417
NZD Đô la New Zealand 15.344 15.436 15.812
RUB Rúp Nga 261 334
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út 6.660,32 6.977,26
SEK Krona Thụy Điển 2.383 2.455
SGD Đô la Singapore 18.325 18.435 19.135
THB Baht Thái Lan 661,02 667,7 710,94
TWD Đài Tệ 708,3 852,78
USD (10,20) 25.000
USD (1,2,5) 25.000
USD (50,100) 25.230 25.230 25.461
Cập nhật: 10:53:43 - 14/06/2024 (5 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – BIDV Bank



Giới thiệu về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – BIDV Bank

Thông tin

  • Trụ sở chính: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Số điện thoại: 84-24-22200588
  • Số Fax: 84-24-22200399
  • Hotline: 19009247
  • Website: bidv.com.vn
  • Email: info@bidv.com.vn
  • Swift Code: BIDVVNVX

Giới thiệu

Được thành lập vào ngày 26 tháng 4 năm 1957, Ngân hàng TMCP Việt Nam là ngân hàng thương mại lâu đời nhất ở Việt Nam. Với lĩnh vực kinh doanh bao gồm:

  • Ngân hàng: là ngân hàng giàu kinh nghiệm hàng đầu cung cấp đầy đủ các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng hiện đại, tiện ích.
  • Bảo hiểm: cung cấp các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ được thiết kế phù hợp trong gói sản phẩm tổng thể của Ngân hàng tới khách hàng.
  • Chứng khoán: cung cấp đa dạng các dịch vụ môi giới, đầu tư, tư vấn đầu tư cùng với khả năng phát triển nhanh chóng hệ thống đại lý nhận lệnh trên toàn quốc.
  • Đầu tư tài chính: góp vốn thành lập doanh nghiệp để đầu tư các dự án, nổi bật là giữ vai trò chủ trì điều phối các dự án trọng điểm của đất nước như: Công ty Cổ phần Cho thuê Hàng không (VALC), Công ty Phát triển Đường cao tốc (BEDC), Đầu tư Sân bay Quốc tế Long Thành…

Ngân hàng có nguồn nhân lực dồi dào với hơn 24.000 cán bộ, nhân viên là những chuyên gia tư vấn tài chính được đào tạo bài bản. Nguồn nhân lực giàu kinh nghiệm đã được tích lũy và chuyển giao trong hơn nửa thế kỷ. Ngân hàng luôn mang lại lợi ích và sự tin cậy cho khách hàng.

Ngân hàng có mạng lưới ngân hàng rộng khắp. Với 180 chi nhánh, trên 798 điểm mạng, 1.822 máy ATM, 15.962 POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc. Mạng lưới phi ngân hàng: Bao gồm Công ty chứng khoán đầu tư (BSC), Công ty cho thuê tài chính và Công ty bảo hiểm phi nhân thọ (BIC).

Liên doanh với nước ngoài:
+ Ngân hàng Liên doanh VID-Public (đối tác Malaysia).
+ Ngân hàng Liên doanh Lào Việt (với đối tác Lào).
+ Ngân hàng Liên doanh Việt Nga – VRB (với đối tác Nga).
+ Công ty Liên doanh Tháp Eiffel (đối tác Singapore).
+ Liên doanh quản lý đầu tư Ngân hàng – Việt Nam Partners (đối tác Mỹ).
+ Liên doanh Bảo hiểm Nhân thọ Techcombank Metlife

Xem thêm tại: https://bidv.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,305.58 +6.47 +0.28%
6 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $82.6 +0 +0%
WTI $77.27 +0 +0%
27 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.604,74 28.063,46
GBP 31.597,62 32.940,65
JPY 156,89 166,05
KRW 15,97 19,35
USD 25.191 25.461
4 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
27 phút trước