Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Kiên Long Bank mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:22:57 - 12/06/2024 (9 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Kiên Long Bank được cập nhật mới nhất vào lúc: 22:22:57 - 12/06/2024 (9 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.349 16.469 17.149
CAD Đô la Canada 18.045 18.145 18.845
CHF Franc Thụy Sĩ 27.871 28.781
CNY Nhân dân tệ
CZK Koruna Séc
DKK Krone Đan Mạch
EUR Euro 26.690 26.790 27.860
GBP Bảng Anh 31.930 32.888
HKD Đô la Hồng Kông 3.175 3.341
JPY Yên Nhật 156,45 158,15 165,71
KRW Won Hàn Quốc 16,39 20,57
NOK Krone Na Uy
NZD Đô la New Zealand 15.430 15.826
SGD Đô la Singapore 18.324 18.464 19.144
THB Baht Thái Lan 667 717
TWD Đài Tệ
USD (1,2) 25.095
USD (50,100) 25.245 25.275 25.466
USD (5,10,20) 25.175
Cập nhật: 22:22:57 - 12/06/2024 (9 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Kiên Long – Kiên Long Bank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Kiên Long – Kiên Long Bank

Thông tin

  • Tên giao dịch quốc tế: Kien Long Commercial Joint – Stock Bank
  • Tên gọi tắt: Kienlongbank
  • Trụ sở chính: 40-42-44 Phạm Hồng Thái, P.Vĩnh Thanh Vân, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang
  • Số điện thoại: (0297)3869950 hoặc (028)39333393
  • FAX: (0297) 3871 171 – 3877 538
  • Hotline: 19006929
  • Website: kienlongbank.com
  • Email: kienlong@kienlongbank.com hoặc chamsockhachhang@kienlongbank.com
  • Swift Code: KLBKVNVX

Giới thiệu

Giấy phép thành lập: Số 0056/NH-GP ngày 18/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Đăng ký lần đầu ngày 10/10/1995, đăng ký thay đổi lần thứ 40, ngày 18/12/2021.

Ngân hàng có công ty con là Công ty TNHH một thành viên Quản lý nợ và khai thác tài sản – Ngân hàng TMCP Kiên Long.

Mạng lưới hoạt động (tính đến ngày 31/10/2021) bao gồm: Trụ sở chính và 134 Chi nhánh, Phòng giao dịch trên toàn quốc.

Tính đến 8/8/2022, vốn điều lệ của KienlongBank là  4.231,2 tỷ đồng

Hoạt động chính: Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn dưới các hình thức tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán và chứng chỉ tiền gửi. Cấp tín dụng dưới các hình thức cho vay, bảo lãnh, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá. Cung cấp phương tiện thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán, kinh doanh ngoại hối và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác.

Xem thêm tại: https://kienlongbank.com

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
12 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
12 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
19 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
12 phút trước