Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 12/06/2024

Cập nhật: 22:29:52 - 12/06/2024 (5 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank được cập nhật mới nhất vào lúc: 22:29:52 - 12/06/2024 (5 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô la Úc 16.616 16.666 17.168 17.118
CAD Đô la Canada 18.298 18.348 18.803 18.753
CHF Franc Thụy Sĩ 28.089 28.139 28.692 28.642
CNY Nhân dân tệ 3.472,3 3.557,3
CZK Koruna Séc 1.030 1.480
DKK Krone Đan Mạch 3.660 3.830
EUR Euro 27.070 27.120 27.830 27.780
GBP Bảng Anh 32.161 32.211 32.863 32.813
HKD Đô la Hồng Kông 3.260 3.385
JPY Yên Nhật 159,89 160,39 164,92 164,42
KHR Riel Campuchia 6,23 6,26
KRW Won Hàn Quốc 18,2 19,9
LAK Kip Lào 1,02 1,22
MYR Ringgit Malaysia 5.560 5.690
NOK Krone Na Uy 2.350 2.500
NZD Đô la New Zealand 15.428 15.838
PHP Peso Philippine 410 530
SEK Krona Thụy Điển 2.360 2.510
SGD Đô la Singapore 18.601 18.651 19.212 19.162
THB Baht Thái Lan 652,2 732,6
TWD Đài Tệ 780 910
USD Đô la Mỹ 25.255 25.255 25.466 25.466
Cập nhật: 22:29:52 - 12/06/2024 (5 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://sacombank.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,326.96 +18.11 +0.78%
14 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.63 +2.01 +2.52%
WTI $76.76 +1.59 +2.12%
15 phút trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
22 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
15 phút trước