Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank mới nhất ngày 14/06/2024

Cập nhật: 18:38:37 - 14/06/2024 (2 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank được cập nhật mới nhất vào lúc: 18:38:37 - 14/06/2024 (2 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô la Úc 16.608 16.608 17.308 17.208
CAD Đô la Canada 18.194 18.274 18.944 18.844
CHF Franc Thụy Sĩ 28.064 28.164 28.874 28.774
EUR Euro 26.903 26.953 28.033 28.033
GBP Bảng Anh 31.964 32.214 33.114 33.014
HKD Đô la Hồng Kông 2.779 3.079 3.449 3.439
JPY Yên Nhật 156,82 158,72 166,32 165,82
KRW Won Hàn Quốc 17,46 20,26
SGD Đô la Singapore 18.567 18.567 19.267 19.167
THB Baht Thái Lan 641 661 728 723
USD (1,2) 25.131 25.221 25.461 25.461
USD (50,100) 25.221 25.221 25.461 25.461
USD (5,10,20) 25.201 25.221 25.461 25.461
Cập nhật: 18:38:37 - 14/06/2024 (2 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – SeABank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – SeABank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://seabank.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,331.15 +32.03 +1.39%
7 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $82.6 +0 +0%
WTI $77.27 +0 +0%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.563,16 28.019,58
GBP 31.558 32.899,32
JPY 156,13 165,25
KRW 15,93 19,3
USD 25.191 25.461
14 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước