Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank mới nhất ngày 20/06/2024

Cập nhật: 09:37:05 - 20/06/2024 (3 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank được cập nhật mới nhất vào lúc: 09:37:05 - 20/06/2024 (3 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.558 16.681 17.467
CAD Đô la Canada 18.143 18.273 19.029
CHF Franc Thụy Sĩ 29.788
CNY Nhân dân tệ 3.607
CZK Koruna Séc 1.233
DKK Krone Đan Mạch 3.783
EUR Euro 26.841 26.936 28.183
GBP Bảng Anh 31.785 31.801 33.101
HKD Đô la Hồng Kông 3.364
HUF Forint Hungary 81
INR Rupee Ấn Độ 315
JPY Yên Nhật 155,42 157,6 166,69
KRW Won Hàn Quốc 18,99
KWD Đồng Dinar 86.569
MYR Ringgit Malaysia 5.654
NOK Krone Na Uy 2.485
NZD Đô la New Zealand 16.154
PLN Polish Zloty Ba Lan 6.731
RUB Rúp Nga 322
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út 7.003
SEK Krona Thụy Điển 2.515
SGD Đô la Singapore 18.321 18.539 19.208
THB Baht Thái Lan 716,01
TWD Đài Tệ 811
USD Đô la Mỹ 25.200 25.254 25.467
ZAR Rand Nam Phi 1.463
Cập nhật: 09:37:05 - 20/06/2024 (3 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Tiên Phong – TPBank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Tiên Phong – TPBank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://tpb.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,335.96 +6.66 +0.29%
16 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $85.33 +2.71 +3.28%
WTI $78.5 +1.26 +1.63%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.637,8 28.098,31
GBP 31.519,58 32.859,26
JPY 156,17 165,28
KRW 15,9 19,27
USD 25.217 25.467
13 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước