Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VIB Bank mới nhất ngày 14/06/2024

Cập nhật: 18:33:37 - 14/06/2024 (7 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VIB Bank được cập nhật mới nhất vào lúc: 18:33:37 - 14/06/2024 (7 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô la Úc 16.457 16.587 17.251 17.151
CAD Đô la Canada 18.107 18.237 18.898 18.798
CHF Franc Thụy Sĩ 27.961 29.242
CZK Koruna Séc 1.088 1.196
DKK Krone Đan Mạch 3.570 3.817
EUR Euro 26.660 26.760 27.749 27.649
GBP Bảng Anh 31.585 31.845 33.016 32.916
HKD Đô la Hồng Kông 3.175 3.408
IDR Rupiah Indonesia 1,53 1,69
INR Rupee Ấn Độ 298,69 329,55
JPY Yên Nhật 157,9 159,3 165,77 164,77
KRW Won Hàn Quốc 18,33 19,98
MYR Ringgit Malaysia 5.371 5.925
NOK Krone Na Uy 2.271 2.536
NZD Đô la New Zealand 15.529 16.617
PHP Peso Philippine 425,97 469,98
SEK Krona Thụy Điển 2.380 2.626
SGD Đô la Singapore 18.365 18.495 19.217 19.117
THB Baht Thái Lan 673,35 748,97
USD Đô la Mỹ 25.180 25.240 25.461 25.461
ZAR Rand Nam Phi 1.353 1.492
Cập nhật: 18:33:37 - 14/06/2024 (7 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam – VIB Bank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam – VIB Bank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://vib.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,331.15 +32.03 +1.39%
7 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $82.6 +0 +0%
WTI $77.27 +0 +0%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.563,16 28.019,58
GBP 31.558 32.899,32
JPY 156,13 165,25
KRW 15,93 19,3
USD 25.191 25.461
14 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước