Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank mới nhất ngày 20/06/2024

Cập nhật: 09:27:05 - 20/06/2024 (13 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất vào lúc: 09:27:05 - 20/06/2024 (13 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.539,54 16.706,6 17.242,52
CAD Đô la Canada 18.084,13 18.266,8 18.852,76
CHF Franc Thụy Sĩ 28.065,6 28.349,1 29.258,48
CNY Nhân dân tệ 3.434,18 3.468,87 3.580,69
DKK Krone Đan Mạch 3.598,35 3.736,14
EUR Euro 26.637,8 26.906,87 28.098,31
GBP Bảng Anh 31.519,58 31.837,96 32.859,26
HKD Đô la Hồng Kông 3.177,5 3.209,59 3.312,55
INR Rupee Ấn Độ 304,11 316,27
JPY Yên Nhật 156,17 157,74 165,28
KRW Won Hàn Quốc 15,9 17,67 19,27
KWD Đồng Dinar 82.760,12 86.068,5
MYR Ringgit Malaysia 5.346,91 5.463,51
NOK Krone Na Uy 2.358,83 2.458,97
RUB Rúp Nga 291,32 322,49
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út 6.763,76 7.034,15
SEK Krona Thụy Điển 2.386,43 2.487,74
SGD Đô la Singapore 18.359,94 18.545,39 19.140,29
THB Baht Thái Lan 612,98 681,09 707,17
USD Đô la Mỹ 25.217 25.247 25.467
Cập nhật: 09:27:05 - 20/06/2024 (13 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://vietcombank.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,335.96 +6.66 +0.29%
17 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $85.33 +2.71 +3.28%
WTI $78.5 +1.26 +1.63%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.637,8 28.098,31
GBP 31.519,58 32.859,26
JPY 156,17 165,28
KRW 15,9 19,27
USD 25.217 25.467
13 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước