Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank mới nhất ngày 14/06/2024

Cập nhật: 18:35:22 - 14/06/2024 (5 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank được cập nhật mới nhất vào lúc: 18:35:22 - 14/06/2024 (5 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.641 16.741 17.191
CAD Đô la Canada 18.277 18.377 18.927
CHF Franc Thụy Sĩ 28.021 28.126 28.926
CNY Nhân dân tệ 3.468 3.578
DKK Krone Đan Mạch 3.616 3.746
EUR (<50) 26.870
EUR (50,100) 26.875 26.910 28.170
GBP Bảng Anh 32.087 32.137 33.097
HKD Đô la Hồng Kông 3.184 3.199 3.334
JPY Yên Nhật 158,43 158,43 167,03
KRW Won Hàn Quốc 16,67 17,47 19,47
LAK Kip Lào 0,87 1,23
NOK Krone Na Uy 2.352 2.432
NZD Đô la New Zealand 15.423 15.473 15.990
SEK Krona Thụy Điển 2.381 2.491
SGD Đô la Singapore 18.384 18.484 19.214
THB Baht Thái Lan 639,77 684,11 707,77
USD (<50) Đô la Mỹ 24.354
USD (50,100) 25.229 25.229 25.461
Cập nhật: 18:35:22 - 14/06/2024 (5 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – VietinBank



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – VietinBank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://vietinbank.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,331.15 +32.03 +1.39%
6 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $82.6 +0 +0%
WTI $77.27 +0 +0%
2 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.563,16 28.019,58
GBP 31.558 32.899,32
JPY 156,13 165,25
KRW 15,93 19,3
USD 25.191 25.461
14 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.850 20.240
DO 0,001S-V 20.280 20.680
DO 0,05S-II 19.640 20.030
Xăng E5 RON 92-II 21.310 21.730
Xăng RON 95-III 22.230 22.670
Xăng RON 95-V 22.720 23.170
2 giờ trước