Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VRBank mới nhất ngày 13/06/2024

Cập nhật: 02:43:51 - 13/06/2024 (6 phút trước)

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VRBank được cập nhật mới nhất vào lúc: 02:43:51 - 13/06/2024 (6 phút trước).

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
AUD Đô la Úc 16.515 16.615 17.068
CAD Đô la Canada 18.200 18.310 18.786
CHF Franc Thụy Sĩ 27.766 27.933 28.781
DKK Krone Đan Mạch 3.595 3.703
EUR Euro 26.775 26.847 28.062
GBP Bảng Anh 31.793 31.985 32.908
HKD Đô la Hồng Kông 3.182 3.204 3.287
JPY Yên Nhật 157,54 158,49 166,19
LAK Kip Lào 0,89 1,23
NOK Krone Na Uy 2.332 2.403
RUB Rúp Nga 234,34 274,08 297,04
SEK Krona Thụy Điển 2.380 2.452
SGD Đô la Singapore 18.300 18.411 19.112
THB Baht Thái Lan 667,23 710,5
USD Đô la Mỹ 25.170 25.186 25.466
Cập nhật: 02:43:51 - 13/06/2024 (6 phút trước)

Nguồn: Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga – VRBank



Giới thiệu về Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga – VRBank

Thông tin

Giới thiệu

Xem thêm tại: https://vrbank.com.vn

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

$2,318.42 -19.03 -0.81%
3 phút trước

GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI

Brent $81.92 +0.29 +0.36%
WTI $76.89 +0.13 +0.17%
1 giờ trước

TỶ GIÁ VIETCOMBANK

Ngoại tệ Mua Bán
EUR 26.602,26 28.060,84
GBP 31.557,98 32.899,32
JPY 156,93 166,09
KRW 15,93 19,31
USD 25.196 25.466
10 phút trước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 19.550 19.940
DO 0,001S-V 20.050 20.450
DO 0,05S-II 19.420 19.800
Xăng E5 RON 92-II 21.140 21.560
Xăng RON 95-III 21.970 22.400
Xăng RON 95-V 22.460 22.900
1 giờ trước